lắng đọng

lắng đọng

Cặn bẩn lắng đọng dưới đáy cốc.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Lắng xuống đọng lại: "lắng đọng" chỉ quá trình các chất rắn trong chất lỏng chìm xuống đáy tích tụ lại, hoặc hình ảnh, cảm xúclại sâu trong tâm trí.
    • lại, không tan biến: Dùng để nói về những ấn tượng, ký ức, cảm xúc vẫn còn nguyên vẹn sau một thời gian.
  2. Danh từ (hiếm dùng):

    • Sự lắng đọng: trạng thái hoặc kết quả của quá trình lắng xuống đọng lại.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Phù sa lắng đọngcửa sông. (Các hạt phù sa chìm xuống tích tụ tại khu vực cửa sông.)
    • Hình ảnh người mẹ lắng đọng trong tâm trí anh suốt nhiều năm. (Ký ức về người mẹ vẫn còn sâu đậm trong tâm trí anh, không phai nhạt.)
  • Danh từ:

    • Sự lắng đọng của thời gian để lại những bài học quý giá. (Quá trình tích tụ trải nghiệm theo thời gian mang đến những bài học giá trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lắng đọng cảm xúc": cảm xúc trở nên sâu sắc lại lâu dài.

    • Bài hát này khiến lòng người lắng đọng cảm xúc. (Bài hát gợi lên những cảm xúc sâu lắng, khó quên.)
  • "lắng đọng ký ức": ký ức được giữ lại rõ ràng bền bỉ.

    • Những ngày thơ ấu lắng đọng ký ức trong ông. (Ký ức tuổi thơ vẫn còn nguyên vẹn trong tâm trí ông.)
Biến thể từ gần giống
  • Lắng (động từ): chìm xuống, lặng xuống.

    • Nước lắng trong sau cơn mưa. (Nước trở nên trong sau khi các tạp chất chìm xuống.)
  • Đọng (động từ): tích tụ, ở lại.

    • Sương đọng trên . (Hơi nước tích tụ thành giọt trên cây.)
  • Lắng đọng không dạng phủ định trực tiếp, nhưng có thể dùng không lắng đọng để chỉ sự khônglại.

    • Cảm xúc ấy không lắng đọng trong lòng tôi. (Cảm xúc đó nhanh chóng tan biến, không để lại ấn tượng sâu sắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Lắng xuống: quá trình chìm dần dừng lại.
  • Tích tụ: tụ lại thành khối hoặc lớp.
  • Đọng lại: ở lại, không biến mất.
Thành ngữ liên quan
  • Lắng đọng trong lòng: cảm xúc, ký ức sâu sắc lâu bền trong tâm hồn.
    • Tình yêu quê hương lắng đọng trong lòng mỗi người. (Tình yêu quê hương luôn sâu đậm trong trái tim mỗi người.)